cắt ngọn

cắt ngọn

Người làm vườn cắt ngọn cây ớt để nó phát triển tốt hơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt bỏ phần đầu, phần ngọn của một vật: hành động loại bỏ phần trên cùng của cây cối, vật thể hoặc một phần của sự vật.
    • Trong trò chơi (thường bài bạc): lấy trước một phần tiền thắng của người chơi, tương tự như "thuế" hoặc "phần trăm" cho người tổ chức.
dụ sử dụng
  • Cắt bỏ phần đầu:

    • Người làm vườn cắt ngọn cây để cây phát triển cành nhánh tốt hơn. (Hành động cắt bỏ phần ngọn giúp cây mọc thêm nhánh.)
    • Để làm thí nghiệm, anh ấy cắt ngọn que diêm để kiểm tra phản ứng. (Cắt bỏ phần đầu của que diêm.)
  • Trong trò chơi:

    • Chủ sòng bài cắt ngọn 10% tiền thắng của người chơi. (Người tổ chức lấy trước một phần lợi nhuận.)
    • Luật chơi quy định phải cắt ngọn trước khi chia tiền thưởng. (Quy tắc lấy phần trăm từ tiền thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắt ngọn cây": kỹ thuật tỉa cành phổ biến trong nông nghiệp hoặc làm vườn.

    • Kỹ thuật cắt ngọn cây giúp tăng năng suất quả. (Tỉa bỏ phần ngọn kích thích cây ra trái nhiều hơn.)
  • "cắt ngọn lửa": (hiếm) dập tắt hoặc kiểm soát phần đầu của ngọn lửa.

    • Lính cứu hỏa cắt ngọn lửa để ngăn cháy lan. (Kiểm soát phần trên cùng của đám cháy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắt (động từ): hành động chia tách, loại bỏ một phần.

    • Cắt tóc, cắt giấy. (Loại bỏ một phần bằng dao kéo.)
  • Ngọn (danh từ): phần đầu, phần trên cùng của vật.

    • Ngọn cây, ngọn núi, ngọn lửa. (Phần cao nhất hoặc phần đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tỉa ngọn: cắt bỏ phần ngọn của cây một cách chọn lọc.

    • Tỉa ngọn cây mai để dáng đẹp hơn. (Cắt tỉa tạo hình.)
  • Chặt ngọn: hành động mạnh hơn, thường dùng với cây lớn.

    • Chặt ngọn cây bàng để tránh nguy hiểm. (Loại bỏ hoàn toàn phần ngọn.)
Thành ngữ liên quan
  • Cắt ngọn, chặt gốc: triệt tiêu hoàn toàn một vấn đề từ đầu đến cuối.
    • Phải cắt ngọn, chặt gốc tệ nạn xã hội. (Giải quyết triệt để mọi khía cạnh.)